Sales department
Trương Khiển Đông - Miền Bắc
0962.80.6868
Mr Hà - Miền Nam
0907.064.794
Technical support
Trương Văn Hoàng - Miền Bắc
0967.688.636
Mr Tiến - Miền Nam
0973.215.459

test

Đơn vị FT3545T-W FT4555T-W FT4563T-W
Kích thước bàn làm việc 630*380mm 730*480mm 830*480mm
Hành trình trục X,Y 350*450mm 450*550mm 450*630mm
Hành trình trục U,V 30*30mm 30*30mm 30*30mm
Hành trình trục Z 300mm 400mm 450mm
Độ côn gia công lớn nhất 30°/100mm 30°/100mm 30°/100mm
Tốc độ gia công lớn nhất ≤200mm²/min ≤200mm²/min ≤200mm²/min
Độ bóng bề mặt Ra ≤0.9µm ≤0.9µm ≤0.9µm
Đường kính dây gia công 0.11-0.18mm 0.11-0.18mm 0.11-0.18mm
Tốc độ dây cắt 11.5m/s 11.5m/s 11.5m/s
Độ chính xác gia công 1.0mm 1.0mm 1.0mm
Công xuất máy 2.5kw 2.5kw 2.5kw
Nguồn điện 220/50V/Hz 220/50V/Hz 220/50V/Hz
Trọng lượng gia công lớn nhất 300kg 450kg 600kg
Trọng lượng máy 1600kg 1800kg 2100kg
Kích thước máy ( Cao) 1800mm 1800mm 1800mm
Kích thước máy ( Dài* Rộng) 1700*1100mm 1900*1280mm 1900*1280mm
Đơn vị FT5063T-W FT5580T-W FT63100T-W
Kích thước bàn làm việc 830*560mm 1070*610mm 1270*700mm
Hành trình trục X,Y 500*630mm 550*800mm 630*1000mm
Hành trình trục U,V 30*30mm 30*30mm 30*30mm
Hành trình trục Z 500mm 550mm 600mm
Độ côn gia công lớn nhất 30°/100mm 30°/100mm 30°/100mm
Tốc độ gia công lớn nhất ≤200mm²/min ≤200mm²/min ≤200mm²/min
Độ bóng bề mặt Ra ≤0.9µm ≤0.9µm ≤0.9µm
Đường kính dây gia công 0.11-0.18mm 0.11-0.18mm 0.11-0.18mm
Tốc độ dây cắt 11.5m/s 11.5m/s 11.5m/s
Độ chính xác gia công 1.0mm 1.0mm 1.0mm
Công xuất máy 2.5kw 2.5kw 2.5kw
Nguồn điện 220/50V/Hz 220/50V/Hz 220/50V/Hz
Trọng lượng gia công lớn nhất 700kg 800kg 1000kg
Trọng lượng máy 2200kg 2600kg 3000kg
Kích thước máy ( Cao) 1800mm 2000mm 2200mm
Kích thước máy ( Dài* Rộng) 1950*1300mm 2100*1600mm 2400*1600mm
Đơn vị FT80120T-W FT100120T-W
Kích thước bàn làm việc 1450*810mm 1650*1150mm
Hành trình trục X,Y 800*1200mm 1000*1200mm
Hành trình trục U,V 30*30mm 30*30mm
Hành trình trục Z 700mm 800mm
Độ côn gia công lớn nhất 30°/100mm 30°/100mm
Tốc độ gia công lớn nhất ≤200mm²/min ≤200mm²/min
Độ bóng bề mặt Ra ≤0.9µm ≤0.9µm
Đường kính dây gia công 0.11-0.18mm 0.11-0.18mm
Tốc độ dây cắt 11.5m/s 11.5m/s
Độ chính xác gia công 1.0mm 1.0mm
Công xuất máy 2.5kw 2.5kw
Nguồn điện 220/50V/Hz 220/50V/Hz
Trọng lượng gia công lớn nhất 1500kg 2200kg
Trọng lượng máy 4700kg 5700kg
Kích thước máy ( Cao) 2200mm 2500mm
Kích thước máy ( Dài* Rộng) 2600*2400mm 3000*2800mm

Máy tiện CNC là công cụ chủ yếu được dùng để chế tạo các chi tiết tròn xoay.

Ưu điểm của máy tiện CNC:

- Máy tiện CNC này có những ưu điểm của điều khiển số so với các máy CNC truyền thống.

- Máy tiện CNC có thể được thiết kế với hai trục chính và/hoặc hai đầu rơ-vôn-ve để có thể thực hiện gia công đồng thời 2 dao hoặc sau khi gia công xong một đầu thì mâm cặp của trục thứ 2 thực hiện việc kẹp chặt chi tiết để gia công tiếp (giống nhưtrở đầu) hoặc có thể gia công cùng lúc hai chi tiết với 2 chương trình gia công khác nhau.

- Máy tiện CNC còn có hệ thống tự động cấp và tháo chi tiết. Các sự tích hợp này càng làm cho các trung tâm tiện CNC trở nên rất linh hoạt. Các trung tâm tiện CNC cũng có thể được trang bị trong hệ thống sản xuất linh hoạt FMS.

Cấu hình máy:

- Máy tiện CNC có nhiều cỡ khác nhau. Đặc điểm của máy thay đổi theo quy mô của máy. Số lượng trục chính và số đầu rơ-vôn-ve cũng như cỡ kích thước phủ bì của khu vực gia công được kết hợp để cho các máy được thiết kế có thể gia công một loại chi tiết, cấp độ chất lượng và năng suất gia công cụ thể.

- Máy tiện CNC có kết cấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào lực cắt, lượng chạy dao và tốc độ cắt.

- Máy tiện CNC số lượng trục trên các từ 2-6

+ Trục Z: trùng với trục chính và chiều dương của nó hướng ra xa khỏi trục chính

Products of the same type